bàn chân

bàn chân

Em bé đang ngồi chơi và nhìn vào bàn chân nhỏ xíu của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần cơ thể nằmcuối cẳng chân, dùng để đứng, đi lại giữ thăng bằng: "bàn chân" bộ phận tiếp xúc trực tiếp với mặt đất, cấu tạo gồm nhiều xương nhỏ, khớp, da.
    • Đơn vị đo lường cổ (thước đo) dựa trên chiều dài của bàn chân: Trong một số ngữ cảnh lịch sử hoặc văn hóa dân gian, "bàn chân" có thể được dùng như một đơn vị đo chiều dài không chính thức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Sau khi đi bộ đường dài, bàn chân của tôi rất mỏi. (Phần cơ thểcuối chân dùng để đi lại.)
    • Em bàn chân nhỏ xíu. (Bộ phận cơ thể của trẻ em.)
    • Cái bàn này dài khoảng năm bàn chân. (Cách đo ước lượng dựa trên chiều dài bàn chân người.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đau bàn chân": cảm giác khó chịu hoặc đauphần này của cơ thể.
    • Tôi bị đau bàn chân mang giày chật.
  • "lòng bàn chân": chỉ mặt dưới, phần tiếp xúc với đất của bàn chân.
    • Anh ấy cảm thấy nhột khi bị chạm vào lòng bàn chân.
  • "mu bàn chân": chỉ mặt trên, phần ngược lại với lòng bàn chân.
    • Vết bầm tím nằmmu bàn chân của ấy.
Biến thể từ gần giống
  • Bàn tay (danh từ): phần cơ thểcuối cánh tay, dùng để cầm nắm. (Tương phản với "bàn chân" dùng để di chuyển).
  • Cẳng chân (danh từ): phần chân từ đầu gối trở xuống đến mắt cá, nối tiếp với bàn chân.
  • Ngón chân (danh từ): các ngón nằmphía trước của bàn chân.
  • Gót chân (danh từ): phần phía sau của bàn chân.
Từ đồng nghĩa
  • Chân (danh từ): từ tổng quát hơn, có thể chỉ toàn bộ chi dưới hoặc phần từ mắt cá trở xuống. Trong nhiều ngữ cảnh, "chân" "bàn chân" có thể dùng thay thế nhau, nhưng "bàn chân" cụ thể hơn.
    • Rửa chân trước khi đi ngủ. (Có thể hiểu rửa cả bàn chân phần cổ chân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ "bàn chân" trong tiếng Việt theo cấu trúc động từ + giới từ. Thay vào đó các cụm động từ + danh từ) - Đặt bàn chân lên: hành động để bàn chân lên một bề mặt nào đó. - Đừng đặt bàn chân lên ghế. - Nhấc bàn chân lên: hành động nhấc chân khỏi mặt đất. - Anh ta nhấc bàn chân lên khỏi vũng nước.

Thành ngữ liên quan
  • Chân cứng đá mềm: chỉ sức chịu đựng, sự dẻo dai, khả năng đi nhiều nơi, làm nhiều việc vất vả.
    • Những nhà thám hiểm phải người chân cứng đá mềm. (Hàm ý đến đôi chân/bàn chân khỏe mạnh).
  • Đầu voi đuôi chuột: ( liên quan gián tiếp khi nói về sự không cân xứng, như bàn chân to/nhỏ so với cơ thể).